Cổng thông tin điện tử Trường Tiểu học Thịnh Đức
Thông báo
Hình ảnh tiêu biểu
  • Khai giảng năm học 2020- 2021
  • Đo thân nhiệt, rửa tay sát khuẩn cho HS
  • Tổng kết năm học 2019 - 2020
  • Lao động vệ sinh ngày 07/6/2020
  • Lễ kết nạp Đội 15.5.2020
  • Ngày Hội đọc sách lần thứ 7
Thống kê truy cập
Hôm nay : 17
Hôm qua : 11
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN

           TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊNH ĐỨC

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

17/17

1,5 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

10

540 m2

2

Phòng học bán kiên cố

5

270 m2

3

Phòng học tạm

2

102 m2

4

Phòng học nhờ, mượn

 

 

III

Số điểm trường lẻ

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7132

13,5 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1800

3,4 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

1086

1,78 m2/học sinh

1

Diện tích phòng học (m2)

912

1,5 m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

48

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

78

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

48

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

20

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

17

01 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

5

01 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

3

01 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

3

01 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

3

01 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

3

01 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

21

02 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

15

01 thiết bị/lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

30 m2

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

0

x

0

0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

TP. Thái Nguyên ngày 04 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Đào

 

 

 

 


Thông báo công khai cơ sơ vật chất của trường tiểu học năm học 2018-2019.docx


Tập tin đính kèm
Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Gương mặt tiêu biểu
Hoạt động câu lạc bộ
Sổ liên lạc điện tử
Liên kết website